DANH SÁCH HÒA GIẢI VIÊN Ở CƠ SỞ XÃ QUANG MINH

Thứ sáu - 19/04/2024 05:19
DANH SÁCH HÒA GIẢI VIÊN Ở CƠ SỞ XÃ QUANG MINH
                 
STT Tên huyện/ quận/ thành phố… (cấp huyện)/ xã, phường, thị trấn (cấp xã) Họ và tên Năm sinh Giới tính Dân tộc Tổ hòa giải
(ghi rõ địa chỉ)
Trình độ chuyên môn
(nếu có)
Quyết định công nhận làm hòa giải viên
(Ghi số, ngày, tháng, năm ban hành Quyết định)
1 Xã Quang Minh Lộc Thị Hiền 1982 Nữ Tày Thôn Bế Triều   Số 232 /QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
2 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Ngân 1982 Nam Tày Thôn Bế Triều   Số 232 /QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
3 Xã Quang Minh Nguyễn Đình Dũng 1968 Nam Tày Thôn Bế Triều   Số 232 /QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
4 Xã Quang Minh Nguyễn Tiến Lực 1970 Nam Tày Thôn Bế Triều   Số 232 /QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
5 Xã Quang Minh Nguyễn Xuân Dưỡng 1974 Nam Tày Thôn Bế Triều   Số 232 /QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
6 Xã Quang Minh Nguyễn Viết Chuẩn 1989 Nam Tày Thôn Bế Triều   Số 232 /QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
7 Xã Quang Minh Nguyễn Bình Hùng 1975 Nam Tày Thôn Bế Triều   Số 232 /QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
8 Xã Quang Minh Hoàng Văn Huỳnh 1990 Nam Tày Thôn Hoàng Văn Thụ Trung cấp Số 233/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
9 Xã Quang Minh Triệu Minh Niên 1963 Nam Tày Thôn Hoàng Văn Thụ   Số 233/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
10 Xã Quang Minh Triệu Mạnh Hùng 1965 Nữ Tày Thôn Hoàng Văn Thụ   Số 233/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
11 Xã Quang Minh Hoàng Thị Thu Thiệu 1990 Nữ Tày Thôn Hoàng Văn Thụ   Số 233/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
12 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Tần 1957 Nam Tày Thôn Hoàng Văn Thụ   Số 233/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
13 Xã Quang Minh Triệu Minh Chiến 1988 Nam Tày Thôn Hoàng Văn Thụ   Số 233/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
14 Xã Quang Minh Nguyễn Duy Cương 1983 Nam Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
15 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Hằng 1987 Nữ Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
16 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Dũng 1984 Nam Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
17 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Hoàng 1988 Nam Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
18 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Đoàn 1960 Nam Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
19 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Yêu 1953 Nam Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
20 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Thân 1964 Nam Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
21 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Thương 1983 Nam Tày Thôn Khiềm   Số 32/QĐ-UBND, ngày 26/7/2023
22 Xã Quang Minh Hà Văn Sơn 1985 Nam Tày Thôn Lung Cu   Số 234/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
23 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Thường 1963 Nam Tày Thôn Lung Cu   Số 234/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
24 Xã Quang Minh Đinh Quang Tám 1973 Nữ Tày Thôn Lung Cu   Số 234/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
25 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Nhuần 1997 Nữ Tày Thôn Lung Cu   Số 234/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
26 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Bích 1965 Nữ Tày Thôn Minh Khai   Số 235/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
27 Xã Quang Minh Nguyễn Việt Hùng 1965 Nam Tày Thôn Minh Khai   Số 235/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
28 Xã Quang Minh Nguyễn Chí Thức 1973 Nữ Tày Thôn Minh Khai   Số 235/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
29 Xã Quang Minh Nguyễn Quốc Trưởng 185 Nam Tày Thôn Minh Khai   Số 235/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
30 Xã Quang Minh Hoàng Thị Tiên 1975 Nữ Tày Thôn Minh Khai   Số 235/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
31 Xã Quang Minh Nguyễn Bình Vận 1968 Nam Tày Thôn Minh Khai   Số 235/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
32 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Bích Diệp 1987 Nữ Tày Thôn Minh Khai   Số 235/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
33 Xã Quang Minh Lộc Ngọc Điều 1978 Nam Tày Thôn Minh Tâm   Số 97/QĐ-UBND, ngày 17/07/2023
34 Xã Quang Minh Đặng Thị Thu Hương 1983 Nữ Tày Thôn Minh Tâm Đại học Số 97/QĐ-UBND, ngày 17/07/2023
35 Xã Quang Minh Lộc Đức Mạnh 1989 Nam Tày Thôn Minh Tâm   Số 97/QĐ-UBND, ngày 17/07/2023
36 Xã Quang Minh Nguyễn Hữu Cứu 1976 Nam Tày Thôn Minh Tâm   Số 97/QĐ-UBND, ngày 17/07/2023
37 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Bắc 1985 Nam Tày Thôn Minh Tâm   Số 97/QĐ-UBND, ngày 17/07/2023
38 Xã Quang Minh Lộc Thị Mơ 1991 Nữ Tày Thôn Minh Tâm   Số 97/QĐ-UBND, ngày 17/07/2023
39 Xã Quang Minh Nguyễn Hữu Phú 1950 Nam Tày Thôn Minh Tâm   Số 97/QĐ-UBND, ngày 17/07/2023
40 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Điếp 1990 Nam Tày Thôn Minh Tân   Số 237/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
41 Xã Quang Minh Nguyễn Tuấn 1980 Nam Tày Thôn Minh Tân   Số 237/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
42 Xã Quang Minh Nguyễn Thanh Hán 1952 Nam Tày Thôn Minh Tân   Số 237/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
43 Xã Quang Minh Lộc Thị Nhàn 1993 Nữ Tày Thôn Minh Tân   Số 237/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
44 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Quýnh 1990 Nam Tày Thôn Minh Tân Trung Cấp Luật Số 237/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
45 Xã Quang Minh Lý Đức Toàn 1961 Nam Tày Thôn Minh Tân   Số 237/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
46 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Thêu 1982 Nam Tày Thôn Minh Tân   Số 237/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
47 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Chiếu 1989 Nam Tày Thôn Minh Tiến Cao Đẳng Số 231/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
48 Xã Quang Minh Nông Văn Thuần 1985 Nam Tày Thôn Minh Tiến   Số 231/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
49 Xã Quang Minh Hoàng Ngọc Lanh 1960 Nữ Tày Thôn Minh Tiến   Số 231/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
50 Xã Quang Minh Nguyễn Đông Hạc 1972 Nam Tày Thôn Minh Tiến   Số 231/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
51 Xã Quang Minh Nguyễn Ngọc Luân 1987 Nam Tày Thôn Minh Tiến Trung cấp Luật Số 231/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
52 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Sang 1983 Nữ Tày Thôn Minh Tiến   Số 231/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
53 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Nhất 1986 Nam Tày Thôn Minh Tiến Đại Học Số 231/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
54 Xã Quang Minh Nông Quang Vỹ 1972 Nam Tày Thôn Minh Thắng   Số 212/QĐ-UBND, ngày 05/5/2021
55 Xã Quang Minh Lý Đức Hiệp 1974 Nam Tày Thôn Minh Thắng   Số 212/QĐ-UBND, ngày 05/5/2021
56 Xã Quang Minh Nông Văn Sáng 1989 Nam Tày Thôn Minh Thắng   Số 212/QĐ-UBND, ngày 05/5/2021
57 Xã Quang Minh Hoàng Thị Phong 1988 Nữ Tày Thôn Minh Thắng   Số 212/QĐ-UBND, ngày 05/5/2021
58 Xã Quang Minh Hà Văn Huynh 1993 Nam Tày Thôn Minh Thắng   Số 212/QĐ-UBND, ngày 05/5/2021
59 Xã Quang Minh Nông Quang Háo 1958 Nam Tày Thôn Minh Thắng   Số 212/QĐ-UBND, ngày 05/5/2021
60 Xã Quang Minh Mai Văn Công 1962 Nam Tày Thôn Nái   Số 238/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
61 Xã Quang Minh Nguyễn Trung Kiên 1984 Nam Tày Thôn Nái   Số 238/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
62 Xã Quang Minh Nguyễn Gia Bẩy 1995 Nam Tày Thôn Nái Cao Đẳng Số 238/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
63 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Thuận 1982 Nữ Tày Thôn Nái   Số 238/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
64 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Hưởng 1991 Nam Tày Thôn Nái   Số 238/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
65 Xã Quang Minh Mai Đình Hà 1957 Nam Tày Thôn Nái   Số 238/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
66 Xã Quang Minh Mai Trường Liên 1961 Nam Tày Thôn Pắc Há Đại học Số 239/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
67 Xã Quang Minh Triệu Thế Vinh 1989 Nam Tày Thôn Pắc Há Đại học Số 239/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
68 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Chung 1979 Nam Tày Thôn Pắc Há   Số 239/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
69 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Thức 1959 Nữ Tày Thôn Pắc Há   Số 239/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
70 Xã Quang Minh Nguyễn Ngọc Trình 1969 Nam Tày Thôn Pắc Há   Số 239/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
71 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Quyển 1988 Nam Tày Thôn Quán   Số 240/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
72 Xã Quang Minh Dương Thị Hạnh 1983 Nữ Tày Thôn Quán   Số 240/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
73 Xã Quang Minh Nguyễn Trung Liên 1946 Nam Tày Thôn Quán   Số 240/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
74 Xã Quang Minh Phùng Công Thiết 1953 Nam Tày Thôn Quán Đại học Số 240/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
75 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Thời 1966 Nam Tày Thôn Quán   Số 240/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
76 Xã Quang Minh Phùng Văn Thế 1984 Nam Tày Thôn Quán   Số 240/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
77 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Huyền 1990 Nữ Tày Thôn Quán   Số 240/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
78 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Huỳnh 1986 Nam Tày Thôn Quang Tiến   Số 241/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
79 Xã Quang Minh Nguyễn Việt Hùng 1985 Nam Tày Thôn Quang Tiến   Số 241/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
80 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Hằng 1971 Nam Tày Thôn Quang Tiến   Số 241/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
81 Xã Quang Minh Nguyễn Trung Thành 1987 Nam Tày Thôn Quang Tiến   Số 241/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
82 Xã Quang Minh Nguyễn Minh Vỹ 1954 Nam Tày Thôn Quang Tiến   Số 241/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
83 Xã Quang Minh Nguyễn Xuân Giang 1947 Nam Tày Thôn Quang Tiến   Số 241/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
84 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Thường 1981 Nam Tày Thôn Quang Tiến   Số 241/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
85 Xã Quang Minh Hứa Văn Bách 1972 Nam Tày Thôn Tân Lâm   Số 631/QĐ-UBND, ngày 26/07/2022
86 Xã Quang Minh Nguyễn Xuân Diệu 1991 Nam Tày Thôn Tân Lâm Đại học Số 631/QĐ-UBND, ngày 26/07/2022
87 Xã Quang Minh Nguyễn Thành Huân 1982 Nam Tày Thôn Tân Lâm   Số 631/QĐ-UBND, ngày 26/07/2022
88 Xã Quang Minh Hoàng Thị Tuyết 1989 Nam Tày Thôn Tân Lâm   Số 631/QĐ-UBND, ngày 26/07/2022
89 Xã Quang Minh Hứa Thanh Chức 1975 Nam Tày Thôn Tân Lâm   Số 631/QĐ-UBND, ngày 26/07/2022
90 Xã Quang Minh Lộc Văn Duyễn 1989 Nam Tày Thôn Tân Thành   Số 230/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
91 Xã Quang Minh Nguyễn Tiến Quang 1958 Nam Tày Thôn Tân Thành   Số 230/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
92 Xã Quang Minh Nguyễn Ngọc Huyên 1981 Nam Tày Thôn Tân Thành   Số 230/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
93 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Nguyệt Ánh 1994 Nữ Tày Thôn Tân Thành   Số 230/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
94 Xã Quang Minh Lộc Văn Thuấn 1986 Nam Tày Thôn Tân Thành   Số 230/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
95 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Y 1967 Nam Tày Thôn Tân Thành   Số 230/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
96 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Liêu 1984 Nam Tày Thôn Tân Thành   Số 230/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
97 Xã Quang Minh Hoàng Thị Oanh 1967 Nam Tày Thôn Thống Nhất   Số 229/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
98 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Hùng 1974 Nam Tày Thôn Thống Nhất   Số 229/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
99 Xã Quang Minh Nguyễn Mạnh Tuấn 1988 Nam Tày Thôn Thống Nhất   Số 229/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
100 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Thúy 1988 Nữ Tày Thôn Thống Nhất   Số 229/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
101 Xã Quang Minh Nguyễn Ngọc Uyên 1992 Nam Tày Thôn Thống Nhất   Số 229/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
102 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Thức 1964 Nam Tày Thôn Thống Nhất   Số 229/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
103 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Đựng 1990 Nam Tày Thôn Thống Nhất Trung Cấp Số 229/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
104 Xã Quang Minh Cò Văn Hàng 1986 Nam Nùng Thôn Pù Ngọm   Số 243/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
105 Xã Quang Minh Xin Văn Chương 1965 Nam Nùng Thôn Pù Ngọm   Số 243/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
106 Xã Quang Minh Lù Thị Hiền 1988 Nữ Nùng Thôn Pù Ngọm   Số 243/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
107 Xã Quang Minh Cháng Văn Nghiêm 1990 Nam Nùng Thôn Pù Ngọm   Số 243/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
108 Xã Quang Minh Thèn Sào Phúc 1991 Nam Nùng Thôn Pù Ngọm   Số 243/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
109 Xã Quang Minh Phùng Văn Hảo 1984 Nam Tày Thôn Minh lập   Số 244/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
110 Xã Quang Minh Phùng Văn Tuấn 1994 Nam Tày Thôn Minh lập   Số 244/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
111 Xã Quang Minh Hoàng Văn Hướng 1972 Nam Tày Thôn Minh lập   Số 244/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
112 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Thơm 1986 Nữ Tày Thôn Minh lập   Số 244/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
113 Xã Quang Minh Phùng Văn Tấn 1952 Nam Tày Thôn Minh lập   Số 244/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
114 Xã Quang Minh Triệu Quốc Hội 1965 Nam Tày Thôn Minh lập   Số 244/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
115 Xã Quang Minh Phùng Quang Hoàn 1974 Nam Tày Thôn Minh lập   Số 244/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
116 Xã Quang Minh Nguyễn Chí Hồ 1983 Nam Tày Thôn Chúa Đại học Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
117 Xã Quang Minh Phan Đức Đoàn 1954 Nam Tày Thôn Chúa Đại học Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
118 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Phồn 1992 Nam Tày Thôn Chúa   Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
119 Xã Quang Minh Nguyễn Ngọc Thôi 1995 Nam Tày Thôn Chúa Cao Đảng Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
120 Xã Quang Minh Nguyễn Thị Thủy 1971 Nam Tày Thôn Chúa   Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
121 Xã Quang Minh Nguyễn Thanh Duẩn 1973 Nam Tày Thôn Chúa   Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
122 Xã Quang Minh Lò Thị Hương 1982 Nam Tày Thôn Chúa Trung Cấp Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
123 Xã Quang Minh Nguyễn Văn Duy 1988 Nam Tày Thôn Chúa Đại học Số 245/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
124 Xã Quang Minh Hoàng Xuân Tân 1966 Nam Tày Thôn Minh Thượng Trung cấp Số 246/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
125 Xã Quang Minh Lộc Đức Minh 1965 Nam Tày Thôn Minh Thượng   Số 246/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
126 Xã Quang Minh Phan Thị Hướng 1987 Nữ Tày Thôn Minh Thượng   Số 246/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
127 Xã Quang Minh Nguyễn Hồng Cường 1990 Nam Tày Thôn Minh Thượng Cao Đẳng Số 246/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
128 Xã Quang Minh Nguyễn Trung Nguyện 1980 Nam Tày Thôn Minh Thượng Trung Cấp Số 246/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
129 Xã Quang Minh Nguyễn Tiến Quân 1954 Nam Tày Thôn Minh Thượng Đại Học Số 246/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020
130 Xã Quang Minh Đỗ Thị Minh Lơ 1961 Nữ Tày Thôn Minh Thượng   Số 246/QĐ-UBND, ngày 15/09/2020

Tác giả: Bắc Quang Admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

LIÊN KẾT WEBSITE

Cổng TTĐT Chính phủ
Tuyển dụng
Bộ pháp điển
Chung tay cải cách
Cổng TTĐT tỉnh HG
Hệ thống văn bản
Công báo
Danh bạ
Mail
Lấy ý kiến
Lịch công tác
Công khai ngân sách
Tiếp nhận ý kiến
Công khai danh sách hội đồng
Ý kiến cử tri
Ủng hộ nạn nhân chất độc da cam
CSDL Quốc Gia
Phòng chống thiên tai
Thông báo 1
Công khai 1
Công khai 2

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm13
  • Hôm nay3,660
  • Tháng hiện tại107,865
  • Tổng lượt truy cập2,015,734
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây